hū / hú / hù
dán, phết, bôi lên.
Hán việt: hồ
丶ノ一丨ノ丶一丨丨フ一ノフ一一
15
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'hū')
Nghĩa:dán, phết, bôi lên.
Ví dụ (3)
zhǐzàiqiángshang
Anh ấy dán giấy lên tường.
gōngr énwǎngqiángshang
Công nhân phết bùn lên tường.
yòngmiànzhùlièfèng
Cô ấy dùng hồ bột trét kín khe nứt.
2
danh từ / tính từ (đọc 'hú')
Nghĩa:hồ dán; nhão, mơ hồ, lộn xộn.
Ví dụ (3)
zhōuzhǔdehěn
Cháo nấu rất nhão.
nǎoziyǒudiǎn
Đầu óc anh ấy hơi mơ hồ.
qǐngjiànglái
Hãy lấy hồ dán lại đây.
3
động từ (đọc 'hù')
Nghĩa:làm cháy khét trong nghĩa khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
fànleyǒujiāowèi
Cơm cháy khét rồi, có mùi khét.
guōyǒudiǎn
Đáy nồi hơi bị cháy khét.
miàn bāokǎole
Bánh mì nướng cháy khét rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây