Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赴
fù
tham dự, hướng tới
Hán việt: phó
一丨一丨一ノ丶丨丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chạy (走) đến nơi hẹn (卜), hướng tới tham dự, tham dự 赴.

Thành phần cấu tạo

赴
fù
tham dự, hướng tới
走
Bộ Tẩu
Chạy (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tham dự, hướng tới
Ví dụ (5)
tā他huàn换shàng上xī西zhuāng装zhǔn bèi准备qù去fù赴yàn宴。
Anh ấy thay áo vest chuẩn bị đi dự tiệc.
wú lùn无论xià下duō多dà大yǔ雨,wǒ我dōu都huì会zhǔn shí准时fù赴yuē约。
Cho dù trời mưa to cỡ nào, tôi cũng sẽ đến chỗ hẹn đúng giờ.
miàn duì面对zhè这cì次kǎo shì考试,wǒ men我们bì xū必须quán lì yǐ fù全力以赴。
Đối mặt với kỳ thi lần này, chúng ta phải dốc toàn lực.
jiù救yuán援duì wǔ队伍xùn sù迅速bēn奔fù赴zāi灾qū区。
Đội cứu hộ nhanh chóng tiến về vùng thiên tai.
míng tiān明天yī一zǎo早tā他jiù就yào要chéng乘chē车jìn进jīng京fù赴kǎo考。
Sáng sớm ngày mai anh ấy sẽ lên xe vào kinh thành dự thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây