赴
一丨一丨一ノ丶丨丶
9
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chạy (走) đến nơi hẹn (卜), hướng tới tham dự, tham dự 赴.
Thành phần cấu tạo
赴
tham dự, hướng tới
走
Bộ Tẩu
Chạy (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tham dự, hướng tới
Ví dụ (5)
他换上西装准备去赴宴。
Anh ấy thay áo vest chuẩn bị đi dự tiệc.
无论下多大雨,我都会准时赴约。
Cho dù trời mưa to cỡ nào, tôi cũng sẽ đến chỗ hẹn đúng giờ.
面对这次考试,我们必须全力以赴。
Đối mặt với kỳ thi lần này, chúng ta phải dốc toàn lực.
救援队伍迅速奔赴灾区。
Đội cứu hộ nhanh chóng tiến về vùng thiên tai.
明天一早他就要乘车进京赴考。
Sáng sớm ngày mai anh ấy sẽ lên xe vào kinh thành dự thi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây