pàn
Nổi loạn; phản bội
Hán việt: bạn
丶ノ一一ノノノフ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nửa () quay ngược () lại chống đối, quay lưng phản bội, nổi loạn .

Thành phần cấu tạo

pàn
Nổi loạn; phản bội
Bán
Nửa (bên trái)
Phản
Ngược / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nổi loạn; phản bội
Ví dụ (5)
yǒng yuǎnhuìbèi pàn depéng yǒu
Anh ấy sẽ không bao giờ phản bội bạn bè của mình.
chǔqīng chūndehái ziwǎng wǎng jiàopàn
Trẻ em ở tuổi dậy thì thường khá nổi loạn.
menjuéhuìyuán liàngchū mài depàn
Chúng tôi tuyệt đối sẽ không tha thứ cho tên phản đồ đã bán đứng bí mật kia.
guó wáng pàijūn duìzhèndāng depànluàn
Nhà vua lập tức phái quân đội đi đàn áp cuộc nổi loạn ở địa phương.
yīnwèishòu liǎodír éndeyánxíngkǎozuìzhōngpànbiànle
Vì không chịu nổi sự tra tấn dã man của kẻ thù, anh ta cuối cùng đã phản bội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây