Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
pàn
HSK 3
Nổi loạn; phản bội
Hán Việt:BẠN••Loại từ:Động từ
9 nét
丶ノ一一ノノノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
半Bán+反Phản

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

叛
pàn
Nổi loạn; phản bội
半
Bánbàn
Nửa (bên trái)
反
Phảnfǎn
Ngược / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một nửa lực lượng (半) bất ngờ quay lưng làm ngược lại (反) lời thề ban đầu chính là hành vi nổi loạn, phản bội (叛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Nổi loạn; phản bội
ENTiếng Anh:rebel, revolt, betray
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他yǒngyuǎn永远bú不huì会bèipàn背叛zìjǐ自己de的péngyou朋友。
Anh ấy sẽ không bao giờ phản bội bạn bè của mình.
He would never betray his friends.
#2
chǔyú处于qīngchūnqī青春期de的háizi孩子wǎngwǎng往往bǐjiào比较pànnì叛逆。
Trẻ em ở tuổi dậy thì thường khá nổi loạn.
Children going through adolescence tend to be more rebellious.
#3
wǒmen我们juébú绝不huì会yuánliàng原谅nà那gè个chūmài出卖jīmì机密de的pàntú叛徒。
Chúng tôi tuyệt đối sẽ không tha thứ cho tên phản đồ đã bán đứng bí mật kia.
We will never forgive the traitor who sold out confidential information.
#4
guówáng国王lìkè立刻pài派jūnduì军队qù去zhènyā镇压dāngdì当地de的pàn叛luàn乱。
Nhà vua lập tức phái quân đội đi đàn áp cuộc nổi loạn ở địa phương.
The king immediately sent troops to suppress the local rebellion.
#5
yīnwèi因为shòubùliǎo受不了dírén敌人de的yánxíngkǎodǎ严刑拷打,tā他zuìzhōng最终pàn叛biàn变le了。
Vì không chịu nổi sự tra tấn dã man của kẻ thù, anh ta cuối cùng đã phản bội.
Unable to withstand the enemy's brutal torture, he eventually defected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây