梧桐树
—
Phân tích từ 梧桐树
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây ngô đồng
Ví dụ (3)
南京的马路两旁种植了很多法国梧桐树。
Hai bên đường ở Nam Kinh trồng rất nhiều cây ngô đồng Pháp.
秋风吹过,梧桐树的叶子纷纷飘落下来。
Gió thu thổi qua, lá cây ngô đồng lũ lượt rụng xuống.
传说中,凤凰最喜欢栖息在梧桐树上。
Trong truyền thuyết, chim phượng hoàng thích đậu nhất trên cây ngô đồng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây