桐
一丨ノ丶丨フ一丨フ一
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây ngô đồng/paulownia; cây đồng
Ví dụ (5)
院子里有一棵高大的梧桐树。
Trong sân có một cây ngô đồng cao lớn.
桐油可以用来防水和防腐。
Dầu trẩu có thể được dùng để chống thấm nước và chống mục nát.
秋天到了,梧桐树的叶子渐渐变黄了。
Mùa thu đến, lá cây ngô đồng dần chuyển sang màu vàng.
这把古琴是用上好的桐木制成的。
Cây đàn cổ cầm này được làm từ loại gỗ ngô đồng hảo hạng.
泡桐在春天会开出美丽的紫色花朵。
Cây hông (phao đồng) sẽ nở những bông hoa màu tím xinh đẹp vào mùa xuân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây