唤醒
huàn xǐng
Đánh thức, thức tỉnh

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đánh thức, thức tỉnh
Ví dụ (3)
zǎo chéndefēngqīng qīnghuàn xǐngliǎochén shuìdechéng shì
Cơn gió buổi sớm nhẹ nhàng đánh thức thành phố đang ngủ say.
shú dexuán huàn xǐngliǎotóng niánde
Giai điệu quen thuộc đã đánh thức ký ức tuổi thơ của anh ấy.
zhè piànzhǐ zàihuàn xǐngrén menduìhuán jìng wūr ǎndeguān zhù
Bộ phim tài liệu này nhằm thức tỉnh sự quan tâm của mọi người đối với ô nhiễm môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây