唤
丨フ一ノフ丨フ一ノ丶
10
声
HSK1
Động từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gọi, triệu tập
Ví dụ (5)
春雨唤醒了大地。
Mưa xuân đã đánh thức mặt đất.
母亲在门外呼唤着孩子的名字。
Người mẹ đang gọi tên đứa trẻ ở ngoài cửa.
祖国在召唤着我们。
Tổ quốc đang vẫy gọi (triệu tập) chúng ta.
他总是喜欢使唤别人去帮他做事。
Anh ta luôn thích sai bảo (gọi) người khác làm việc giúp mình.
这首老歌唤起了我童年的回忆。
Bài hát cũ này đã gợi (gọi) lại những ký ức tuổi thơ của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây