huàn
gọi, triệu tập
Hán việt: hoán
丨フ一ノフ丨フ一ノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gọi, triệu tập
Ví dụ (5)
chūnhuànxǐngle
Mưa xuân đã đánh thức mặt đất.
qīnzàiménwài huànzhehái zidemíng zi
Người mẹ đang gọi tên đứa trẻ ở ngoài cửa.
guózàizhàohuànzhe men
Tổ quốc đang vẫy gọi (triệu tập) chúng ta.
zǒng shì huānshǐ使huànbiér énbāngzuòshì
Anh ta luôn thích sai bảo (gọi) người khác làm việc giúp mình.
zhèshǒulǎohuànletóngniándehuí
Bài hát cũ này đã gợi (gọi) lại những ký ức tuổi thơ của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây