Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
姦
jiān
gian tà, gian trá; gian dâm; kẻ gian
Hán việt: gian
フノ一フノ一フノ一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ba phụ nữ (女女女) ghen ghét nhau, mưu mô dối trá, gian dâm 姦.

Thành phần cấu tạo

姦
jiān
gian tà; gian dâm; phản trắc
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:gian tà, gian trá; gian dâm; kẻ gian
Ví dụ (5)
tā他men們yīn因wèi為tōng通jiān姦ér而bèi被qǐ起sù訴。
Họ bị khởi tố vì tội thông gian (gian dâm).
dí敵jūn軍zài在chéng城lǐ裡ān安chā插le了jiān姦xì細。
Quân địch đã cài gian tế (kẻ phản trắc) vào trong thành.
lì歷shǐ史shàng上de的jiān姦chén臣wǎng wǎng往往méi沒yǒu有hǎo好xià下chǎng場。
Những tên gian thần (kẻ gian tà, phản trắc) trong lịch sử thường không có kết cục tốt đẹp.
fǎ lǜ法律yán嚴chéng懲rèn hé任何xíng shì形式de的qiáng強jiān姦zuì罪。
Pháp luật trừng phạt nghiêm khắc mọi hình thức của tội cưỡng gian.
nà那gè個chū出mài賣guó國jiā家de的pàn叛tú徒bèi被shì視wéi為hàn漢jiān姦。
Tên phản đồ bán nước đó bị coi là Hán gian (kẻ phản trắc).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây