zhù
Cột; trụ
Hán việt: trú
一丨ノ丶丶一一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Gỗ () chủ () lực chống đỡ nhà, trụ cột vững chắc, cột .

Thành phần cấu tạo

zhù
Cột; trụ
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cột; trụ
Ví dụ (5)
zhègēnzhùzishìyòngshízuòde
Cái cột này được làm bằng đá cẩm thạch.
yóushìzhè geguó jiādejīng zhī zhù
Ngành du lịch là trụ cột kinh tế của quốc gia này.
jīngpēnchūledàogāogāodeshuǐzhù
Con cá voi phun ra một cột nước cao.
miàoqiányǒuliǎnggēn deyuánzhù
Phía trước ngôi đền có hai cái cột tròn khổng lồ.
yánxiàguàzhe duōbīngzhù
Dưới mái hiên treo rất nhiều trụ băng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây