柱
一丨ノ丶丶一一丨一
9
根
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Gỗ (木) chủ (主) lực chống đỡ nhà, trụ cột vững chắc, cột 柱.
Thành phần cấu tạo
柱
Cột; trụ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cột; trụ
Ví dụ (5)
这根柱子是用大理石做的。
Cái cột này được làm bằng đá cẩm thạch.
旅游业是这个国家的经济支柱。
Ngành du lịch là trụ cột kinh tế của quốc gia này.
鲸鱼喷出了一道高高的水柱。
Con cá voi phun ra một cột nước cao.
寺庙前有两根巨大的圆柱。
Phía trước ngôi đền có hai cái cột tròn khổng lồ.
屋檐下挂着许多冰柱。
Dưới mái hiên treo rất nhiều trụ băng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây