qì / qiè
Hợp đồng; giao ước
Hán việt: khiết
一一一丨フノ一ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng dao () khắc lớn () trên gỗ ghi ước, thỏa thuận cam kết, hợp đồng .

Thành phần cấu tạo

qì / qiè
Hợp đồng; giao ước
Phong (biến thể)
Phía trên
Bộ Đao
Dao (phía giữa)
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'qì')
Nghĩa:Hợp đồng; giao ước
Ví dụ (5)
men jīngqiāndìngleshāng yuē
Chúng tôi đã ký kết hợp đồng thương mại.
menliǎngrénzàigōng zuòshàngpèi dehěn
Hai người họ phối hợp trong công việc rất ăn ý.
zhèzhāngzhèng mínglezhèkuài desuǒ yǒuquán
Tờ khế ước đất này chứng minh quyền sở hữu của mảnh đất này.
dexiǎnggōng de zhǎnniànshí fēn
Suy nghĩ của anh ấy rất phù hợp với triết lý phát triển của công ty.
mǎifánghòu dìngyàotuǒ shànbǎo guǎnfáng
Sau khi mua nhà nhất định phải bảo quản cẩn thận khế ước nhà.
2
động từ (đọc 'qiè')
Nghĩa:khắc, chạm khắc (dùng như '锲')
Ví dụ (2)
xué yàoqièérshědejīng shén
Học tập cần tinh thần kiên trì không bỏ cuộc.
qièérshědezuān yán xuénán
Anh ấy kiên trì không bỏ cuộc nghiên cứu các bài toán khoa học hóc búa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây