迟钝
chí dùn
Chậm chạp, trì độn

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chậm chạp, trì độn
Ví dụ (3)
fǎn yìng chí dùnbàn tiānméishuōmíng bái
Anh ấy phản ứng chậm chạp, mãi mà không giải thích rõ ràng được.
suí zhenián língdezēng zhǎngréndefǎn yìnghuìbiàn dechí dùn
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, phản ứng của con người sẽ trở nên chậm chạp hơn.
dedòng zuòyǒu xiēchí dùnkěn éngshìlèiliǎo
Động tác của anh ấy có chút chậm chạp, có lẽ là mệt rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây