苏轼
Sū Shì
Tô Thức (Đại văn hào thời Tống)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tô Thức (Đại văn hào thời Tống)
Ví dụ (3)
shìshìzhōng guówén xué shǐshàng yǐng xiǎng dewén xué jiàng
Tô Thức là một cây đại thụ văn chương có tầm ảnh hưởng cực kỳ lớn trong lịch sử văn học Trung Quốc.
shuǐ diào tóushì shìliú chuánzuìguǎng广dezuòzhī
"Thủy điệu ca đầu" là một trong những tác phẩm từ được lưu truyền rộng rãi nhất của Tô Thức.
shì jǐnshī xiěhǎoshū huì huàhěnyǒuzào
Tô Thức không chỉ viết thơ từ giỏi, mà thư pháp và hội họa cũng rất có thành tựu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây