祈求
qí qiú
Cầu khẩn, khấn cầu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cầu khẩn, khấn cầu
Ví dụ (3)
nóng mínmen qiújīn niánnéngyǒuhǎo shōu chéng
Người nông dân cầu mong năm nay sẽ có một vụ mùa bội thu.
zhàn zhēngzhōngderén men qiúshì jiènéng gòuzǎo shí xiàn píng
Những con người trong chiến tranh cầu nguyện thế giới có thể sớm ngày đạt được hòa bình.
shuāng shǒu shí qiúshàng tiānbǎo yòujiār énjiàn kāng
Anh ấy chắp hai tay, thầm cầu xin ông trời phù hộ cho gia đình khỏe mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây