shì
Thanh ngang xe ngựa
Hán việt: thức
一フ丨一一一丨一フ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thanh ngang xe ngựa
Ví dụ (5)
dàizhànchēqiánfāngyǒugēnhéngchēngwéishì
Phía trước chiến xa thời xưa có một thanh gỗ ngang, gọi là 'thức' (thanh ngang xe ngựa).
jiāng jūnpíngshìérwàngguān cháqíng
Vị tướng quân tựa vào thanh ngang xe ngựa nhìn ra xa, quan sát tình hình địch.
xúnwèiér zimíngshì wàngnéngxiàngchēqiándeshì yàng huīzuò yòng
Tô Tuân đặt tên cho con trai là Tô Thức, hy vọng cậu có thể giống như thanh ngang trước xe ngựa âm thầm phát huy tác dụng.
cáoguìdēngshìérwàngzhīquèr ènjūnzhēndechè tuì退le
Tào Quế bước lên thanh ngang xe ngựa nhìn ra xa, xác nhận quân Tề thực sự đã rút lui.
shìcóngchēshìshēngběnshìshèzàichēxiāngqián miàngōngrénpíngdehéng
Chữ 'Thức' thuộc bộ Xa, âm Thức, nghĩa gốc là thanh gỗ ngang đặt ở phía trước thùng xe để người ta tựa vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây