不祥
bù xiáng
không lành, điềm xấu

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:không lành, điềm xấu
Ví dụ (3)
tīng dào dejiào shēngxīn yǒu zhǒng xiángde gǎn
Nghe thấy tiếng quạ kêu, trong lòng anh ấy có một dự cảm không lành.
huì xīngzài dàichángbèikàn zuòshì xiáng zhī zhào
Sao chổi thời cổ đại thường bị xem là điềm báo không lành.
hēi māochuān guò穿 bèi xiērénrèn wéishì xiángdezhēng zhào
Mèo đen chạy băng qua đường bị một số người coi là điềm gở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây