吉凶
jí xiōng
lành dữ, cát hung

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lành dữ, cát hung
Ví dụ (3)
rén shēng zài shì xiōng nán liào menyàobǎo chí guāndexīn tài
Con người sống trên đời, cát hung khó đoán, chúng ta cần duy trì thái độ lạc quan.
zhǎosuàn mìng xiān shēng liǎozhè niánchū xíngde xiōng
Anh ta tìm thầy bói để dự báo lành dữ của chuyến đi trong năm nay.
gǔr éncháng chángtōng guòzhān láijué dìngshì qíngde xiōng
Người xưa thường thông qua bói toán để xác định điềm lành dữ của sự việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây