欺侮
qī wǔ
bắt nạt, lăng nhục, ức hiếp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt nạt, lăng nhục, ức hiếp
Ví dụ (3)
menjué néng ruò xiǎoderén
Chúng ta tuyệt đối không được bắt nạt những người yếu thế.
miàn duìbiér énde xuǎn yǒng gǎnfǎn kàng
Đối diện với sự ức hiếp vô lý của kẻ khác, anh ấy đã chọn dũng cảm phản kháng.
xué xiàoyīng gāijiā qiángguǎn juérèn xíng shìdexiào yuán
Nhà trường nên tăng cường quản lý, triệt tiêu mọi hình thức bắt nạt học đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây