Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
wǔ
HSK 3
Sỉ nhục; khinh thường
Hán Việt:VŨ••Loại từ:Động từ
9 nét
ノ丨ノ一フフ丶一丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+每Mỗi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

侮
wǔ
Sỉ nhục; khinh thường
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
每
Mỗiměi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) cứ mỗi ngày (每) lại buông lời coi nhẹ người khác, thể hiện thái độ khinh thường và sỉ nhục (侮).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Sỉ nhục; khinh thường
ENTiếng Anh:insult, humiliate, despise
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zhè这shì是duì对wǒ我de的wǔrǔ侮辱。
Đây là sự sỉ nhục đối với tôi.
This is an insult to me.
#2
qǐng请búyào不要yòng用zhè这zhǒng种cíyǔ词语lái来wǔrǔ侮辱tārén他人。
Xin đừng dùng những từ ngữ như vậy để sỉ nhục người khác.
Please do not use such words to insult others.
#3
wǒmen我们bù不néng能ràng让rén人suíbiàn随便qīwǔ欺侮。
Chúng ta không thể để người khác tùy tiện bắt nạt và khinh thường.
We cannot allow ourselves to be bullied at will.
#4
tuánjié团结yízhì一致cái才néng能dǐyù抵御wài外wǔ侮。
Chỉ có đoàn kết nhất trí mới có thể chống lại sự xâm lăng và sỉ nhục từ bên ngoài.
Only by standing united can we resist foreign aggression.
#5
tā他de的yǎnshén眼神lǐ里chōngmǎn充满le了qīng轻wǔ侮。
Trong ánh mắt của anh ta tràn ngập sự khinh thường.
His eyes were full of contempt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây