Sỉ nhục; khinh thường
Hán việt: hối
ノ丨ノ一フフ丶一丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () hàng ngày () bị xúc phạm, chịu nhục nhã, sỉ nhục .

Thành phần cấu tạo

Sỉ nhục; khinh thường
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sỉ nhục; khinh thường
Ví dụ (5)
zhèshìduìde
Đây là sự sỉ nhục đối với tôi.
qǐngyàoyòngzhèzhǒng lái rén
Xin đừng dùng những từ ngữ như vậy để sỉ nhục người khác.
mennéngràngrénsuí biàn便
Chúng ta không thể để người khác tùy tiện bắt nạt và khinh thường.
tuán jié zhìcáinéngwài
Chỉ có đoàn kết nhất trí mới có thể chống lại sự xâm lăng và sỉ nhục từ bên ngoài.
deyǎn shénchōng mǎnleqīng
Trong ánh mắt của anh ta tràn ngập sự khinh thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây