祸源
—
Phân tích từ 祸源
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nguồn tai họa
Ví dụ (3)
贪婪往往是许多人痛苦的祸源。
Lòng tham thường là nguồn tai họa gây đau khổ cho nhiều người.
必须彻底铲除这个潜伏的灾难祸源。
Phải triệt tiêu hoàn toàn mầm tai họa đang ẩn nấp này.
战争是无数家庭流离失所的祸源。
Chiến tranh chính là căn nguyên tai họa khiến vô số gia đình phải ly tán.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây