Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
huò
HSK 4
Tai họa, rủi ro
Hán Việt:HỌA••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
礻Thị+呙Chữ Qua

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

祸
huò
Tai họa, rủi ro
礻
Bộ Thị (đứng)shì
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
Bộ Thị (đứng)
呙
Chữ Quaguō
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tai họa, rủi ro
ENTiếng Anh:disaster, misfortune, calamity
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这cháng场dàhuǒ大火shì是yì一chǎng场zāihuò灾祸。
Trận cháy lớn này là một tai họa.
This big fire was a disaster.
#2
tā他chàdiǎn差点rě惹chū出huò祸lái来。
Anh ấy suýt gây ra họa.
He almost caused trouble.
#3
huò祸cóng从kǒu口chū出,yào要jǐnshèn谨慎shuōhuà说话。
Họa từ miệng mà ra, phải cẩn thận khi nói.
Disaster comes from careless talk, so speak cautiously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây