Hán Việt:HỌA••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
礻Thị+呙Chữ Qua
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
祸
Tai họa, rủi ro
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)

呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

祸
Tai họa, rủi ro
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tai họa, rủi ro
ENTiếng Anh:disaster, misfortune, calamity
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这场大火是一场灾祸。
Trận cháy lớn này là một tai họa.
This big fire was a disaster.
#2
他差点惹出祸来。
Anh ấy suýt gây ra họa.
He almost caused trouble.
#3
祸从口出,要谨慎说话。
Họa từ miệng mà ra, phải cẩn thận khi nói.
Disaster comes from careless talk, so speak cautiously.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây