yǎo
cắn, ngoạm.
Hán việt: giao
丨フ一丶一ノ丶ノ丶
9
HSK 4

Gợi nhớ

Miệng () hai hàm giao () nhau nghiến chặt, dùng răng kẹp, cắn .

Thành phần cấu tạo

yǎo
Cắn
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cắn, ngoạm.
Ví dụ (7)
xiǎo xīnyǎodàoleshé tou
Tôi không cẩn thận cắn phải lưỡi rồi.
zhīgǒuhuìyǎorénma
Con chó đó có cắn người không?
bèiwénziyǎolekǒu
Bị muỗi đốt (cắn) một cái.
zàijǐn zhāngdeshí hou huanyǎozhǐ jia
Anh ấy thích cắn móng tay mỗi khi lo lắng.
zhètiáoshéyǎoshāngle
Con rắn này đã cắn anh ấy bị thương.
2
động từ (trừu tượng, ẩn dụ)
Nghĩa:phát âm (tròn vành rõ chữ), khăng khăng, đổ tội (cắn bừa), khớp (bánh răng).
Ví dụ (7)
yǎofēi chángqīng chu
Anh ấy phát âm (nhả chữ) vô cùng rõ ràng.
xiǎotōukǒuyǎodìngdōng xi西shìtōude
Tên trộm một mực khăng khăng (cắn chặt) đồ không phải do hắn lấy.
yóu tàilěngdòngdezhíyǎo
Vì lạnh quá, anh ấy rét đến mức hai hàm răng đánh vào nhau (cắn răng).
chǐ齿lúnyǎodehěnhǎo
Bánh răng khớp (cắn khớp) với nhau rất tốt.
biéluànyǎohǎorén
Đừng có cắn càn (vu oan) người tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây