扁
丶フ一ノ丨フ一丨丨
9
HSK6
Tính từ
Gợi nhớ
Biển (户) treo bẹt (册 biến thể) sát cửa, mỏng dẹp không dày, phẳng 扁.
Thành phần cấu tạo
扁
phẳng, dẹp
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
册
Sách (biến thể)
Sách (phía dưới)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dẹt, bẹt, phẳng, xẹp (lốp xe).
Ví dụ (8)
这个箱子是扁的,容易塞进床底下。
Cái thùng này hình dẹt, dễ nhét vào gầm giường.
坏了,自行车后胎扁了。
Hỏng rồi, lốp sau xe đạp bị xẹp (hết hơi) rồi.
鸭子的嘴巴是扁扁的。
Mỏ của con vịt thì bẹt bẹt.
不小心把纸盒踩扁了。
Không cẩn thận giẫm bẹp cái hộp giấy rồi.
那种鱼身体很扁,适合在海底生活。
Loại cá đó thân rất dẹt, thích hợp sống dưới đáy biển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây