biǎn
dẹt, bẹt, phẳng, xẹp (lốp xe).
Hán việt: biên
丶フ一ノ丨フ一丨丨
9
HSK6
Tính từ

Gợi nhớ

Biển () treo bẹt ( biến thể) sát cửa, mỏng dẹp không dày, phẳng .

Thành phần cấu tạo

biǎn
phẳng, dẹp
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
Sách (biến thể)
Sách (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dẹt, bẹt, phẳng, xẹp (lốp xe).
Ví dụ (8)
zhè xiāngzishìbiǎnderóng sāijìnchuángxia
Cái thùng này hình dẹt, dễ nhét vào gầm giường.
huàile xíng chēhòutāibiǎnle
Hỏng rồi, lốp sau xe đạp bị xẹp (hết hơi) rồi.
zidezuǐbashìbiǎnbiǎnde
Mỏ của con vịt thì bẹt bẹt.
xiǎo xīnzhǐcǎibiǎnle
Không cẩn thận giẫm bẹp cái hộp giấy rồi.
zhǒngshēn hěnbiǎnshì zàihǎishēng huó
Loại cá đó thân rất dẹt, thích hợp sống dưới đáy biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây