亭
丶一丨フ一丶フ一丨
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình mái che (亠) trên cột (丁) nhỏ, chỗ dừng chân nghỉ mát, lầu 亭.
Thành phần cấu tạo
亭
lầu, quán nước
亠
Bộ Đầu
Phía trên
口
Bộ Khẩu
Phía giữa
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lầu, quán nước
Ví dụ (5)
我们在湖边的亭子里休息。
Chúng tôi nghỉ ngơi trong cái lầu bên hồ.
他在前面的报亭买了一本杂志。
Anh ấy đã mua một cuốn tạp chí ở sạp (quán) bán báo phía trước.
公园里有一座古老的凉亭。
Trong công viên có một cái lầu hóng mát cổ kính.
街角处有一个红色的电话亭。
Ở góc phố có một bốt điện thoại màu đỏ.
广场中央建了一个新的咖啡亭。
Ở giữa quảng trường mới xây một quán cà phê nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây