Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
tíng
HSK 3
lầu, quán nước
Hán Việt:ĐÌNH••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶一丨フ一丶フ一丨
亠Đầu+口Khẩu+丁Chữ Đinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

亭
tíng
lầu, quán nước
亠
Bộ Đầutóu
Mái đình nhọn vươn cao
口
Bộ Khẩukǒu
Không gian thoáng đãng dưới mái đình
Bộ Khẩu
丁
Chữ Đinhdīng
Cột trụ vững chãi chống đỡ / âm đọc
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhọn vươn cao (亠) có khung cửa thoáng đãng (口) đặt trên cột trụ vững chãi (丁), tạo thành ngôi đình dừng chân nghỉ mát (亭).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lầu, quán nước
ENTiếng Anh:pavilion, kiosk, booth
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zài在húbiān湖边de的tíngzi亭子lǐ里xiūxi休息。
Chúng tôi nghỉ ngơi trong cái lầu bên hồ.
We rested in the pavilion by the lake.
#2
tā他zài在qiánmiàn前面de的bàotíng报亭mǎi买le了yì一běn本zázhì杂志。
Anh ấy đã mua một cuốn tạp chí ở sạp (quán) bán báo phía trước.
He bought a magazine at the newsstand up ahead.
#3
gōngyuán公园lǐ里yǒu有yí一zuò座gǔlǎo古老de的liáng凉tíng亭。
Trong công viên có một cái lầu hóng mát cổ kính.
There is an old pavilion in the park.
#4
jiējiǎo街角chù处yǒu有yí一gè个hóngsè红色de的diànhuà电话tíng亭。
Ở góc phố có một bốt điện thoại màu đỏ.
There is a red telephone booth on the street corner.
#5
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央jiàn建le了yí一gè个xīn新de的kāfēi咖啡tíng亭。
Ở giữa quảng trường mới xây một quán cà phê nhỏ.
A new coffee kiosk has been built in the center of the square.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây