Hán Việt:ĐÌNH••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶一丨フ一丶フ一丨
亠Đầu+口Khẩu+丁Chữ Đinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
亭
lầu, quán nước
亠
Bộ Đầu
Mái đình nhọn vươn cao
口
Bộ Khẩu
Không gian thoáng đãng dưới mái đình

丁
Chữ Đinh
Cột trụ vững chãi chống đỡ / âm đọc
Hình ảnh minh họa

亭
lầu, quán nước
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lầu, quán nước
ENTiếng Anh:pavilion, kiosk, booth
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们在湖边的亭子里休息。
Chúng tôi nghỉ ngơi trong cái lầu bên hồ.
We rested in the pavilion by the lake.
#2
他在前面的报亭买了一本杂志。
Anh ấy đã mua một cuốn tạp chí ở sạp (quán) bán báo phía trước.
He bought a magazine at the newsstand up ahead.
#3
公园里有一座古老的凉亭。
Trong công viên có một cái lầu hóng mát cổ kính.
There is an old pavilion in the park.
#4
街角处有一个红色的电话亭。
Ở góc phố có một bốt điện thoại màu đỏ.
There is a red telephone booth on the street corner.
#5
广场中央建了一个新的咖啡亭。
Ở giữa quảng trường mới xây một quán cà phê nhỏ.
A new coffee kiosk has been built in the center of the square.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây