làn
nát, thối, rữa, nhừ (thức ăn), rách, tồi, dở tệ.
Hán việt: lạn
丶ノノ丶丶ノ一一一
9
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lửa () nấu () mềm nhũn, thối rữa .

Thành phần cấu tạo

làn
thối rữa, mềm nhũn
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nát, thối, rữa, nhừ (thức ăn), rách, tồi, dở tệ.
Ví dụ (8)
píng guǒ jīnglànlerēngleba
Quả táo đó đã thối rồi, vứt đi thôi.
zhèguōniúròudùndehěnlànhěnhǎo chī。(bāo
Nồi thịt bò này hầm rất nhừ (mềm), rất ngon. (Nghĩa tốt)
de fudōuchuān穿lànleshědemǎixīnde
Quần áo của anh ấy mặc rách nát cả rồi mà cũng không nỡ mua cái mới.
zhèběnshūfāndedōuyàolànle
Cuốn sách này tôi lật (đọc) đến mức sắp nát cả ra rồi.
zhèshìhěnlàndejiè kǒu
Đây là một cái cớ rất tồi (dở tệ/củ chuối).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây