烂
丶ノノ丶丶ノ一一一
9
样
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 爛 rất phức tạp, giản thể 烂 giữ ý lửa (火) nấu (兰) mềm nhũn, thối rữa 烂.
Thành phần cấu tạo
烂
thối rữa, mềm nhũn
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nát, thối, rữa, nhừ (thức ăn), rách, tồi, dở tệ.
Ví dụ (8)
那个苹果已经烂了,扔了吧。
Quả táo đó đã thối rồi, vứt đi thôi.
这锅牛肉炖得很烂,很好吃。(褒义)
Nồi thịt bò này hầm rất nhừ (mềm), rất ngon. (Nghĩa tốt)
他的衣服都穿烂了,也不舍得买新的。
Quần áo của anh ấy mặc rách nát cả rồi mà cũng không nỡ mua cái mới.
这本书我翻得都要烂了。
Cuốn sách này tôi lật (đọc) đến mức sắp nát cả ra rồi.
这是一个很烂的借口。
Đây là một cái cớ rất tồi (dở tệ/củ chuối).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây