Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
hún
HSK 3
đục, lẫn lộn
Hán Việt:HỒN••Loại từ:Tính từ
9 nét
丶丶一丶フ一フ一丨
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+军Quân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

浑
hún
đục, lẫn lộn
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
军
Quânjūn
Quân / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước (氵) sau khi cả đoàn quân xe (军) lội qua liền bị khuấy động trở nên đục ngầu, lẫn lộn (浑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:đục, lẫn lộn
ENTiếng Anh:muddy, turbid, whole, all
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这héshuǐ河水hěn很hún浑,bù不néng能hē喝。
Nước sông này rất đục, không thể uống được.
The river water is very muddy and not fit to drink.
#2
xiàyǔ下雨hòu后,chítáng池塘lǐ里de的shuǐ水biàn变hún浑le了。
Sau cơn mưa, nước trong ao đã trở nên đục.
After the rain, the water in the pond became muddy.
#3
tā他de的tóunǎo头脑yǒuxiē有些fā发hún浑,lián连huíjiā回家de的lù路dōu都wàng忘le了。
Đầu óc anh ấy có chút lẫn lộn, ngay cả đường về nhà cũng quên mất.
His mind was a bit foggy, and he even forgot the way home.
#4
búyào不要zài在júshì局势dòngdàng动荡de的shíhou时候hún浑shuǐ水mōyú摸鱼。
Đừng có thừa nước đục thả câu (đục nước béo cò) trong lúc tình hình đang rối ren.
Don't try to fish in troubled waters when the situation is unstable.
#5
tā他zhěngtiān整天húnhún'è'è浑浑噩噩de的,bù不zhīdào知道zài在xiǎng想shénme什么。
Cả ngày anh ta cứ lờ đờ mờ mịt (đầu óc lẫn lộn), không biết đang nghĩ gì.
He drifts through his days in a daze, and no one knows what he's thinking about.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây