浑
丶丶一丶フ一フ一丨
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 渾 rất phức tạp, giản thể 浑 giữ ý nước (氵) lẫn (军) đục ngầu, đục 浑.
Thành phần cấu tạo
浑
đục, lẫn lộn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đục, lẫn lộn
Ví dụ (5)
这河水很浑,不能喝。
Nước sông này rất đục, không thể uống được.
下雨后,池塘里的水变浑了。
Sau cơn mưa, nước trong ao đã trở nên đục.
他的头脑有些发浑,连回家的路都忘了。
Đầu óc anh ấy có chút lẫn lộn, ngay cả đường về nhà cũng quên mất.
不要在局势动荡的时候浑水摸鱼。
Đừng có thừa nước đục thả câu (đục nước béo cò) trong lúc tình hình đang rối ren.
他整天浑浑噩噩的,不知道在想什么。
Cả ngày anh ta cứ lờ đờ mờ mịt (đầu óc lẫn lộn), không biết đang nghĩ gì.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây