哉
一丨一丨フ一フノ丶
9
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Miệng (口) thốt lên cảm xúc mạnh, từ cổ bày tỏ tình cảm, trợ từ cảm thán 哉.
Thành phần cấu tạo
哉
(từ để bày tỏ cảm xúc)
土
Bộ Thổ (biến thể)
Phía trên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía giữa)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ
Nghĩa:(từ để bày tỏ cảm xúc)
Ví dụ (5)
善哉,善哉!
Thiện tai, thiện tai! (Tốt thay, tốt thay!)
悲哉,秋之为气也!
Buồn thay, cái khí trời của mùa thu!
快哉此风!
Ngọn gió này thật sảng khoái làm sao!
妙哉此言!
Lời nói này thật tuyệt diệu thay!
哀哉,痛哉!
Bi ai thay, đau xót thay!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây