qīn
kính trọng, ngưỡng mộ
Hán việt: khâm
ノ一一一フノフノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kim (), giản thể giữ ý quý như vàng () cúi đầu (), kính trọng .

Thành phần cấu tạo

qīn
kính trọng, ngưỡng mộ
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kính trọng, ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
fēi chángqīn pèideyǒng zhì huì
Tôi vô cùng khâm phục dũng khí và trí tuệ của anh ấy.
zhèzhǒngfèng xiàndejīng shénlìngrénqīn pèi
Tinh thần cống hiến vô tư này thật đáng ngưỡng mộ.
cóngxiǎojiùqīnxiēwěi de xuéjiā
Từ nhỏ cô ấy đã ngưỡng mộ những nhà khoa học vĩ đại đó.
lǎoxiào zhǎngdepǐn ràngsuǒ yǒushīshēngshēngǎnqīnjìng
Phẩm hạnh của vị hiệu trưởng già khiến toàn thể giáo viên và học sinh sâu sắc kính trọng.
jiādōuduìzhèwèiyīng xióngyǒuzhexiàndeqīnyǎng
Mọi người đều dành sự kính ngưỡng vô hạn cho vị anh hùng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây