苦闷
kǔ mèn
Sầu muộn, u uất, buồn bực

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Sầu muộn, u uất, buồn bực
Ví dụ (3)
miàn duìrén shēngde mángnèi xīngǎn dào mèn
Đối mặt với sự mơ hồ của cuộc đời, nội tâm anh ta cảm thấy vô cùng u uất buồn bực.
cháng chángxiàngpéng yǒuqīng gōng zuòzhōngde mèn
Anh ấy thường xuyên bày tỏ giãi bày những nỗi buồn bực sầu muộn trong công việc với bạn bè.
xiě zuòshìpái jiěxīn zhōng mènde zhǒngfāng shì
Viết lách là một phương thức để cô ấy giải tỏa nỗi sầu muộn u uất trong lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây