陕
フ丨一丶ノ一ノ丶
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 陝 có bộ Phụ (阝), giản thể 陕 giữ ý vùng đồi (阝) hẹp (夹), tỉnh Thiểm Tây 陕.
Thành phần cấu tạo
陕
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夹
Giáp (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Ví dụ (5)
我打算去陕西旅游。
Tôi dự định đi du lịch tỉnh Thiểm Tây.
陕北的窑洞很有特色。
Những ngôi nhà hang (Diêu động) ở phía bắc Thiểm Tây rất có nét đặc trưng.
他是在陕西西安长大的。
Anh ấy lớn lên ở Tây An, tỉnh Thiểm Tây.
陕南的气候比陕北湿润得多。
Khí hậu ở phía nam Thiểm Tây ẩm ướt hơn nhiều so với phía bắc Thiểm Tây.
这里的面条有正宗的陕西风味。
Mì ở đây mang hương vị chính gốc của tỉnh Thiểm Tây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây