shǎn
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Hán việt: hiệp
フ丨一丶ノ一ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Phụ (), giản thể giữ ý vùng đồi () hẹp (), tỉnh Thiểm Tây .

Thành phần cấu tạo

shǎn
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Giáp (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Ví dụ (5)
suànshǎn西 yóu
Tôi dự định đi du lịch tỉnh Thiểm Tây.
shǎnběideyáodònghěnyǒu
Những ngôi nhà hang (Diêu động) ở phía bắc Thiểm Tây rất có nét đặc trưng.
shìzàishǎn西西ānzhǎngde
Anh ấy lớn lên ở Tây An, tỉnh Thiểm Tây.
shǎnnánde hòushǎnběishī rùn湿deduō
Khí hậu ở phía nam Thiểm Tây ẩm ướt hơn nhiều so với phía bắc Thiểm Tây.
zhèdemiàn tiáoyǒuzhèng zōngdeshǎn西fēng wèi
Mì ở đây mang hương vị chính gốc của tỉnh Thiểm Tây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây