窗沿
chuāng yán
Bậu cửa sổ, gờ cửa sổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bậu cửa sổ, gờ cửa sổ
Ví dụ (3)
zàichuāng yán沿shàngbǎi fàngliǎo pén 绿deduōròuzhí
Anh ấy bày vài chậu cây mọng nước màu xanh trên bậu cửa sổ.
zhīxiǎo niǎotíngzàichuāng yán沿shànghuān kuài chàng
Mấy chú chim nhỏ đậu trên bậu cửa sổ, ca hát rộn ràng.
xuě huāluòzàichuāng yán沿shàngliǎohòu hòu de céng
Tuyết rơi xuống bậu cửa sổ, tích tụ lại thành một lớp dày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây