Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
欲念
yù niàn
Dục vọng, ham muốn
Hán việt: dục niệm
—

Gợi nhớ

Từ "欲念" (yù niàn) nghĩa là "Dục vọng, ham muốn", ghép bởi: 欲 (yù): mong muốn + 念 (niàn): đọc thành tiếng.

Thành phần cấu tạo

欲念
yù niàn
Dục vọng, ham muốn
谷
欠
今
心

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Dục vọng, ham muốn
Ví dụ (3)
guò dù过度de的yù niàn欲念huì会ràng让rén人shī qù失去lǐ zhì理智,zuò chū做出cuò wù错误de的jué dìng决定。
Ham muốn quá độ sẽ khiến con người mất đi lý trí và đưa ra những quyết định sai lầm.
tā他nǔ lì努力kè zhì克制xīn zhōng心中de的yù niàn欲念,bǎo chí保持nèi xīn内心de的píng jìng平静。
Anh ấy nỗ lực kiềm chế ham muốn trong lòng để giữ cho nội tâm được yên bình.
jīn qián金钱hé和quán lì权力zuì最róng yì容易jī qǐ激起rén men人们de的yù niàn欲念。
Tiền bạc và quyền lực là những thứ dễ dàng khơi dậy dục vọng của con người nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây