Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皱襞
zhòu bì
Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn
—

Gợi nhớ

Từ "皱襞" (zhòu bì) nghĩa là "Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn", ghép bởi: 皱 (zhòu): nhăn + 襞 (bì): Trong từ: 皱襞 (Nếp nhăn.

Thành phần cấu tạo

皱襞
zhòu bì
Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn
刍
皮
辟
衣

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn
Ví dụ (3)
lǎor én老人é tóu额头shàng上shēn深yìn印zhe着suì yuè岁月de的zhòu bì皱襞。
Trên trán của cụ già in hằn sâu những nếp nhăn của năm tháng.
wèi nián mó胃粘膜biǎo miàn表面de的zhòu bì皱襞yǒu zhù yú有助于zēng jiā增加xī shōu吸收miàn jī面积。
Các nếp gấp trên bề mặt niêm mạc dạ dày giúp tăng diện tích hấp thụ.
zhè这tiáo条qún zǐ裙子de的shè jì设计yǒu有hěn duō很多jīng xì精细de的zhě zhòu褶皱yǔ与zhòu bì皱襞。
Thiết kế của chiếc váy này có rất nhiều đường gấp và nếp nhăn tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây