皱襞
—
Gợi nhớ
Từ "皱襞" (zhòu bì) nghĩa là "Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn", ghép bởi: 皱 (zhòu): nhăn + 襞 (bì): Trong từ: 皱襞 (Nếp nhăn.
Thành phần cấu tạo
皱襞
Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn
刍
皮
辟
衣
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn
Ví dụ (3)
老人额头上深印着岁月的皱襞。
Trên trán của cụ già in hằn sâu những nếp nhăn của năm tháng.
胃粘膜表面的皱襞有助于增加吸收面积。
Các nếp gấp trên bề mặt niêm mạc dạ dày giúp tăng diện tích hấp thụ.
这条裙子的设计有很多精细的褶皱与皱襞。
Thiết kế của chiếc váy này có rất nhiều đường gấp và nếp nhăn tinh xảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây