zhòu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
Hán việt: trứu
ノフフ一一フノ丨フ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhăn, nhíu; nếp nhăn
Ví dụ (5)
zhèjiànchèn shānwánhòuhěn róng zhòu
Chiếc áo sơ mi này sau khi giặt xong rất dễ bị nhăn.
zhòuméitóu zài kǎofēi cháng dewèn
Anh ấy nhíu mày, dường như đang suy nghĩ một vấn đề rất phức tạp.
nǎi naixiào láideshí houyǎnjiǎomǎnlezhòu wén
Khi bà nội cười, khóe mắt in đầy những nếp nhăn.
qǐngxiǎo xīndiǎnyàozhèfènzhòng yàowén jiànnòngzhòule
Xin hãy cẩn thận một chút, đừng làm nhàu (nhăn) bản tài liệu quan trọng này.
tīngdàozhè gelìngrén kuàidexiāo xi yóu dezhòulezhòu zi
Nghe thấy tin tức không vui này, cô ấy không khỏi nhăn mũi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây