Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
三昧
sān mèi
Tam-muội, bí quyết, tinh túy
Hán việt: tam muội
—

Gợi nhớ

Từ "三昧" (sān mèi) nghĩa là "Tam-muội, bí quyết, tinh túy", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 昧 (mèi): tối tăm.

Thành phần cấu tạo

三昧
sān mèi
Tam-muội, bí quyết, tinh túy
三
日
未

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tam-muội, bí quyết, tinh túy
Ví dụ (3)
zhǐ yǒu只有jīng guò经过cháng qī长期de的liàn xí练习,nǐ你cái néng才能lǐng wù领悟shū fǎ书法qí zhōng其中de的sān mèi三昧。
Chỉ có qua luyện tập lâu dài, bạn mới có thể lĩnh ngộ được bí quyết tinh túy của thư pháp.
zhè wèi这位lǎo老chú shī厨师shēn深dé得pēngr èn烹饪de的sān mèi三昧,zuò chū做出de的cài菜měi wèi美味wú bǐ无比。
Vị đầu bếp già này nắm rất vững bí quyết nấu ăn, món ăn làm ra ngon không gì sánh bằng.
tā他dú shū读书bù qiú shèn jiě不求甚解,yīn cǐ因此hěn很nán难dé qí sān mèi得其三昧。
Anh ta đọc sách chỉ qua loa không cầu hiểu sâu, vì thế rất khó nắm bắt được tinh túy của nó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây