shuǎ
chơi, đùa nghịch, múa (võ, kiếm), giở trò, chơi khăm, trêu chọc, thể hiện (thái độ).
Hán việt: soạ
一ノ丨フ丨丨フノ一
9
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () mà () đùa giỡn, vui chơi nghịch ngợm, chơi .

Thành phần cấu tạo

shuǎ
chơi, lừa đảo
Bộ Nhi
Mà (phía trên)
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chơi, đùa nghịch, múa (võ, kiếm), giở trò, chơi khăm, trêu chọc, thể hiện (thái độ).
Ví dụ (8)
biégēnshuǎhuāzhāozǎojiùkànchuān穿le
Đừng có giở chiêu trò (mánh khóe) với tôi, tôi đã nhìn thấu cậu từ lâu rồi.
dòngbudòngjiùshuǎ qizhēnràngrénshòu bu liǎo
Anh ta hơi một tí là nổi cáu (giở thói cáu kỉnh), thật khiến người ta không chịu nổi.
zhèzhīhóu zihuìshuǎdòude jiāxiào
Con khỉ này biết làm trò (diễn trò), chọc mọi người cười ha hả.
shìzàishuǎma
Cậu đang chơi khăm (lừa/trêu) tôi đấy à?
xiǎohái zizàiyuànzishuǎdezhèngkāi xīn
Bọn trẻ con đang chơi đùa rất vui vẻ trong sân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây