Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
wā
HSK 3
đào, khai thác
Hán Việt:OÁT••Loại từ:Động từ
9 nét
一丨一丶丶フノ丶フ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+穵Chữ Oa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

挖
wā
đào, khai thác
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay đào bới
Bộ Thủ (gảy)
穵
Chữ Oawā
Hang sâu, hố đất trống / âm đọc
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) cần mẫn khoét sâu vào lòng đất tạo thành cái hố trống (穵) để tìm nguồn nước là động tác đào, khai thác (挖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đào, khai thác
ENTiếng Anh:dig, excavate, hollow out
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gǒu狗zài在huāyuán花园lǐ里wā挖le了yí一gè个dà大dòng洞。
Con chó đã đào một cái lỗ lớn trong vườn.
The dog dug a big hole in the garden.
#2
gōngrén工人men们zhèngzài正在shān山lǐ里wā挖méi煤。
Các công nhân đang khai thác than trong núi.
The workers are mining coal in the mountains.
#3
bié别de的gōngsī公司xiǎng想bǎ把tā他wā挖zǒu走。
Công ty khác muốn lôi kéo (đào) anh ấy đi.
Another company wants to poach him.
#4
wǒmen我们xūyào需要yòng用chǎnzi铲子bǎ把nítǔ泥土wā挖chūlái出来。
Chúng ta cần dùng xẻng để đào đất lên.
We need to dig the dirt out with a shovel.
#5
tā他wākōngxīnsī挖空心思cái才xiǎngchū想出zhè这gè个bànfǎ办法。
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ mới tìm ra cách này.
He racked his brains to come up with this solution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây