挖
一丨一丶丶フノ丶フ
9
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) đào lỗ (穵 biến thể) sâu xuống đất, khai thác đào bới, đào 挖.
Thành phần cấu tạo
挖
đào, khai thác
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
穵
Oa (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đào, khai thác
Ví dụ (5)
狗在花园里挖了一个大洞。
Con chó đã đào một cái lỗ lớn trong vườn.
工人们正在山里挖煤。
Các công nhân đang khai thác than trong núi.
别的公司想把他挖走。
Công ty khác muốn lôi kéo (đào) anh ấy đi.
我们需要用铲子把泥土挖出来。
Chúng ta cần dùng xẻng để đào đất lên.
他挖空心思才想出这个办法。
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ mới tìm ra cách này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây