cành, thân cây
Hán việt: kha
一丨ノ丶一丨フ一丨
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () có () cành nhánh, phần thân nhỏ, cành .

Thành phần cấu tạo

cành, thân cây
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cành, thân cây
Ví dụ (5)
qiūfēngchuīguòguāngdezhīzàifēngzhōngyáo
Gió thu thổi qua, những cành cây trơ trụi đung đưa trong gió.
běnshìjīnquèliúluòdàolemín jiān
Nàng vốn là cành vàng lá ngọc, nhưng lại lưu lạc trong dân gian.
guò defán huáduìláishuō guòshìnánmèng
Sự phồn hoa trong quá khứ đối với anh ấy chẳng qua chỉ là một giấc mộng Nam Kha (giấc mộng dưới cành hòe phía nam).
yuànziyǒuliǎngshùzhīgànjiāofǎng 仿zàiyōng bào
Trong sân có hai cây cổ thụ, cành lá đan xen nhau, tựa như đang ôm lấy nhau.
niǎoérzàifánmàodezhījiānjìnqíngchàng
Những chú chim đang hót thỏa thích giữa những cành cây rậm rạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây