柯
一丨ノ丶一丨フ一丨
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cây (木) có (可) cành nhánh, phần thân nhỏ, cành 柯.
Thành phần cấu tạo
柯
cành, thân cây
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cành, thân cây
Ví dụ (5)
秋风吹过,光秃秃的枝柯在风中摇曳。
Gió thu thổi qua, những cành cây trơ trụi đung đưa trong gió.
她本是玉叶金柯,却流落到了民间。
Nàng vốn là cành vàng lá ngọc, nhưng lại lưu lạc trong dân gian.
过去的繁华对他来说不过是南柯一梦。
Sự phồn hoa trong quá khứ đối với anh ấy chẳng qua chỉ là một giấc mộng Nam Kha (giấc mộng dưới cành hòe phía nam).
院子里有两棵古树,枝干交柯,仿佛在拥抱。
Trong sân có hai cây cổ thụ, cành lá đan xen nhau, tựa như đang ôm lấy nhau.
鸟儿在繁茂的枝柯间尽情歌唱。
Những chú chim đang hót thỏa thích giữa những cành cây rậm rạp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây