Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嘟囔
dūnang
lầm bầm, càu nhàu, nói một mình
—

Gợi nhớ

Từ "嘟囔" (dūnang) nghĩa là "lầm bầm, càu nhàu, nói một mình", ghép bởi: 嘟 (dū): Lầm bầm + 囔 (nāng): Trong từ: 嘟囔 (lầm bầm.

Thành phần cấu tạo

嘟囔
dūnang
lầm bầm, càu nhàu, nói một mình
口
都
囊

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lầm bầm, càu nhàu, nói một mình
Ví dụ (3)
tā他zuǐ lǐ嘴里dūn āng嘟囔zhe着shén me什么,kàn qǐ lái看起来bù不tài gāo xìng太高兴。
Miệng anh ta lầm bầm cái gì đó, trông có vẻ không được vui.
mā ma妈妈ràng让tā他qù去sǎo dì扫地,tā他yì biān一边zǒu走yì biān一边dī shēng低声dūn āng嘟囔。
Mẹ bảo nó đi quét nhà, nó vừa đi vừa lầm bầm oán thán nhỏ giọng.
bié别zài在bèi hòu背后dūn āng嘟囔liǎo了,yǒu有yì jiàn意见jiù就dāng miàn当面tí chū提出lái来。
Đừng ở đằng sau càu nhàu lầm bầm nữa, có ý kiến thì hãy trực tiếp đề xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây