嘟
丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
13
声
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Miệng (口) lầm bầm (都 âm đọc) phàn nàn, nói nhỏ cằn nhằn, lầm bầm 嘟.
Thành phần cấu tạo
嘟
Lầm bầm, cằn nhằn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
都
Đô
Đô / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lầm bầm, cằn nhằn
Ví dụ (3)
他嘟囔着走开了。
Anh ấy lầm bầm rồi bỏ đi.
孩子嘟着嘴不说话。
Đứa trẻ bĩu môi không nói gì.
她小声嘟哝了几句。
Cô ấy lẩm bẩm nhỏ vài câu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây