miǎo
giây (đơn vị thời gian).
Hán việt: miểu
ノ一丨ノ丶丨ノ丶ノ
9
HSK 3-4

Gợi nhớ

Ít () như đuôi lúa () nhỏ xíu, khoảnh khắc rất ngắn, giây .

Thành phần cấu tạo

miǎo
Giây (đơn vị thời gian)
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:giây (đơn vị thời gian).
Ví dụ (8)
fēn zhōngyǒuliùshímiǎo
Một phút có sáu mươi giây.
bǎisàipǎozhǐyòngleshímiǎo
Chạy đua 100 mét, anh ấy chỉ mất 10 giây.
qǐngděngmiǎozhōngwǎngzhèng zàijiāzài
Xin đợi vài giây, trang web đang tải.
shí jiānfēnmiǎodeguò le
Thời gian trôi qua từng phút từng giây.
zhèshìmiǎobiǎoyòngláishíde
Đây là đồng hồ bấm giây, dùng để tính giờ.
2
động từ (tiếng lóng)
Nghĩa:giây (trong từ 'giây hàng' - giật hàng nhanh), hạ gục nhanh (game), trả lời ngay lập tức (tiếng lóng mạng).
Ví dụ (3)
zhèjiànshāng pǐngāngshàngjiàjiùbèimiǎole
Món hàng này vừa lên kệ đã bị mua hết sạch trong tích tắc (bị 'giây' mất).
zàiyóu zhōngmiǎoshāduì shǒu
Anh ấy hạ gục đối thủ trong tích tắc trong game.
gěixiāo xi dìngmiǎohuí
Nhắn tin cho tôi, tôi nhất định sẽ trả lời ngay lập tức (rep siêu nhanh).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây