挣
一丨一ノフフ一一丨
9
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 掙 rất phức tạp, giản thể 挣 giữ ý tay (扌) tranh (争) đấu kiếm, kiếm tiền 挣.
Thành phần cấu tạo
挣
kiếm tiền; vùng vẫy, giãy thoát
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'zhèng / zhēng')
Nghĩa:kiếm (tiền), làm ra (tiền).
Ví dụ (8)
他拼命工作是为了挣钱养家。
Anh ấy liều mạng làm việc là để kiếm tiền nuôi gia đình.
这笔钱是你自己辛苦挣来的。
Số tiền này là do con tự vất vả kiếm được.
现在挣钱不容易啊。
Bây giờ kiếm tiền không dễ dàng đâu.
他一个月能挣多少钱?
Một tháng anh ấy kiếm được bao nhiêu tiền?
我想利用暑假去打工挣学费。
Tôi muốn tận dụng nghỉ hè đi làm thêm kiếm học phí.
2
động từ (đọc 'zhèng / zhēng')
Nghĩa:vùng vẫy, giãy thoát, vùng thoát (khỏi sự trói buộc).
Ví dụ (8)
他试图挣脱警察的控制。
Hắn ta cố gắng vùng thoát khỏi sự khống chế của cảnh sát.
那条鱼挣断了鱼线游走了。
Con cá đó đã vùng đứt dây câu và bơi đi mất.
请不要用力挣,会受伤的。
Xin đừng dùng sức vùng vẫy, sẽ bị thương đấy.
小狗挣开了链子跑了出去。
Con chó nhỏ giật tung dây xích chạy ra ngoài.
他被绑得很紧,怎么也挣不开。
Anh ấy bị trói rất chặt, làm thế nào cũng không vùng ra được.
3
Động từ
Nghĩa:Vật lộn, giãy giụa, cố gắng dùng sức để thoát khỏi sự ràng buộc, kiềm chế (thường dùng trong từ ghép "挣扎" - zhēngzhá).
Ví dụ (6)
被捕获的野兽拼命挣扎,企图挣脱绳索。
Con thú bị bắt giãy giụa mạng sống, cố gắng thoát khỏi sợi dây thừng.
落水的人在江中挣扎着呼救。
Người rơi xuống nước đang vùng vẫy giữa dòng sông kêu cứu.
无论生活多么艰难,他都一直在积极挣扎和奋斗。
Cho dù cuộc sống có khó khăn đến đâu, anh ấy vẫn luôn không ngừng nỗ lực vùng vẫy và phấn đấu.
他辛苦工作了一个月,挣了一笔辛苦钱。
Anh ấy làm việc vất vả suốt một tháng và kiếm được một khoản tiền công xứng đáng.
现在的年轻人不仅想挣钱,更看重个人发展。
Giới trẻ ngày nay không chỉ muốn kiếm tiền mà còn coi trọng sự phát triển cá nhân hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây