zhèng / zhēng
kiếm (tiền), làm ra (tiền).
Hán việt: tranh
一丨一ノフフ一一丨
9
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () tranh () đấu kiếm, kiếm tiền .

Thành phần cấu tạo

zhèng / zhēng
kiếm tiền; vùng vẫy, giãy thoát
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'zhèng / zhēng')
Nghĩa:kiếm (tiền), làm ra (tiền).
Ví dụ (8)
pīn mìnggōng zuòshìwèi lezhèngqiányǎngjiā
Anh ấy liều mạng làm việc là để kiếm tiền nuôi gia đình.
zhèqiánshì xīn zhèngláide
Số tiền này là do con tự vất vả kiếm được.
xiàn zàizhèngqiánróng a
Bây giờ kiếm tiền không dễ dàng đâu.
yuènéngzhèngduō shǎoqián
Một tháng anh ấy kiếm được bao nhiêu tiền?
xiǎng yòngshǔjià gōngzhèngxuéfèi
Tôi muốn tận dụng nghỉ hè đi làm thêm kiếm học phí.
2
động từ (đọc 'zhèng / zhēng')
Nghĩa:vùng vẫy, giãy thoát, vùng thoát (khỏi sự trói buộc).
Ví dụ (8)
shì zhèngtuōjǐng chádekòng zhì
Hắn ta cố gắng vùng thoát khỏi sự khống chế của cảnh sát.
tiáozhèngduànlexiàn线yóuzǒule
Con cá đó đã vùng đứt dây câu và bơi đi mất.
qǐngyàoyòngzhènghuìshòu shāngde
Xin đừng dùng sức vùng vẫy, sẽ bị thương đấy.
xiǎogǒuzhèngkāileliànzipǎolechū
Con chó nhỏ giật tung dây xích chạy ra ngoài.
bèibǎngdehěnjǐnzěn mezhèngkāi
Anh ấy bị trói rất chặt, làm thế nào cũng không vùng ra được.
3
Động từ
Nghĩa:Vật lộn, giãy giụa, cố gắng dùng sức để thoát khỏi sự ràng buộc, kiềm chế (thường dùng trong từ ghép "挣扎" - zhēngzhá).
Ví dụ (6)
bèi huòde shòupīn mìngzhēng zhá zhèng tuōshéng suǒ
Con thú bị bắt giãy giụa mạng sống, cố gắng thoát khỏi sợi dây thừng.
luò shuǐderénzàijiāng zhōngzhēng zházhe jiù
Người rơi xuống nước đang vùng vẫy giữa dòng sông kêu cứu.
lùnshēng huóduō mejiān nándōu zhízài zhēng zháfèn dòu
Cho dù cuộc sống có khó khăn đến đâu, anh ấy vẫn luôn không ngừng nỗ lực vùng vẫy và phấn đấu.
xīn gōng zuòliǎo yuèzhèngliǎo xīn qián
Anh ấy làm việc vất vả suốt một tháng và kiếm được một khoản tiền công xứng đáng.
xiàn zàidenián qīngr én jǐnxiǎngzhèng qiángèngkàn zhònggèr én zhǎn
Giới trẻ ngày nay không chỉ muốn kiếm tiền mà còn coi trọng sự phát triển cá nhân hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây