Hán Việt:ĐÁNG••Loại từ:Động từ
9 nét
一丨一丨丶ノフ一一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+当Đương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
挡
Chặn; ngăn chặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

挡
chặn, ngăn cản, che, chắn, cản trở.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:chặn, ngăn cản, che, chắn, cản trở.
ENTiếng Anh:To block / To hinder / To ward off / To get in the way.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
别站在门口挡路。
Đừng đứng ở cửa chắn đường.
Don't stand in the doorway and block the way.
#2
窗帘挡住了阳光。
Rèm cửa đã che khuất (chặn) ánh nắng.
The curtains blocked out the sunlight.
#3
没有什么能挡住我们前进的脚步。
Không có gì có thể ngăn cản bước chân tiến lên của chúng tôi.
Nothing can stop us from moving forward.
#4
他伸手挡了一下飞过来的球。
Anh ấy đưa tay ra đỡ (chặn) quả bóng đang bay tới.
He reached out and blocked the ball that was flying toward him.
#5
快把伞撑开挡雨。
Mau mở ô ra để che mưa.
Quick, open the umbrella to keep off the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây