dǎng
chặn, ngăn cản, che, chắn, cản trở.
Hán việt: đáng
一丨一丨丶ノフ一一
9
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () chặn đương () lại, chặn .

Thành phần cấu tạo

dǎng
Chặn; ngăn chặn
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chặn, ngăn cản, che, chắn, cản trở.
Ví dụ (8)
biézhànzàiménkǒudǎng
Đừng đứng ở cửa chắn đường.
chuāng liándǎngzhùleyáng guāng
Rèm cửa đã che khuất (chặn) ánh nắng.
méiyǒushén menéngdǎngzhù menqiánjìndejiǎo
Không có gì có thể ngăn cản bước chân tiến lên của chúng tôi.
shēnshǒudǎngle xiàfēiguòláideqiú
Anh ấy đưa tay ra đỡ (chặn) quả bóng đang bay tới.
kuàisǎnchēngkāidǎng
Mau mở ô ra để che mưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây