Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
dǎng
HSK 5
chặn, ngăn cản, che, chắn, cản trở.
Hán Việt:ĐÁNG••Loại từ:Động từ
9 nét
一丨一丨丶ノフ一一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+当Đương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

挡
dǎng
Chặn; ngăn chặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
当
Đươngdāng
Đương / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) ra đương đầu (当) trực tiếp trước mũi gió để che chở và cản lại sức ép gọi là ngăn cản, che chắn (挡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chặn, ngăn cản, che, chắn, cản trở.
ENTiếng Anh:To block / To hinder / To ward off / To get in the way.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bié别zhàn站zài在ménkǒu门口dǎnglù挡路。
Đừng đứng ở cửa chắn đường.
Don't stand in the doorway and block the way.
#2
chuānglián窗帘dǎngzhù挡住le了yángguāng阳光。
Rèm cửa đã che khuất (chặn) ánh nắng.
The curtains blocked out the sunlight.
#3
méiyǒu没有shénme什么néng能dǎngzhù挡住wǒmen我们qiánjìn前进de的jiǎobù脚步。
Không có gì có thể ngăn cản bước chân tiến lên của chúng tôi.
Nothing can stop us from moving forward.
#4
tā他shēnshǒu伸手dǎng挡le了yíxià一下fēi飞guòlái过来de的qiú球。
Anh ấy đưa tay ra đỡ (chặn) quả bóng đang bay tới.
He reached out and blocked the ball that was flying toward him.
#5
kuài快bǎ把sǎn伞chēng撑kāi开dǎng挡yǔ雨。
Mau mở ô ra để che mưa.
Quick, open the umbrella to keep off the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây