勋
丨フ一丨フノ丶フノ
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 勳 rất phức tạp, giản thể 勋 giữ ý công lao bằng sức (力), công trạng 勋.
Thành phần cấu tạo
勋
công trạng, danh dự
勋
Giản thể từ 勳
Hình lửa sức lực (phồn thể)
Từ ghép (3)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:công trạng, danh dự
Ví dụ (5)
他因为在战争中表现英勇而获得了勋章。
Anh ấy đã nhận được huân chương vì biểu hiện dũng cảm trong chiến tranh.
这位老科学家为国家做出了不朽的功勋。
Vị nhà khoa học lão thành này đã lập nên công trạng bất diệt cho đất nước.
总统亲自为这些英雄授勋。
Tổng thống đích thân trao danh dự và huân chương cho những vị anh hùng này.
他被尊为这个国家的开国元勋。
Ông ấy được tôn vinh là công thần khai quốc của đất nước này.
历史会铭记他们为了和平所建立的勋业。
Lịch sử sẽ ghi nhớ những công nghiệp hiển hách mà họ đã lập nên vì hòa bình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây