xūn
công trạng, danh dự
Hán việt: huân
丨フ一丨フノ丶フノ
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý công lao bằng sức (), công trạng .

Thành phần cấu tạo

xūn
công trạng, danh dự
Giản thể từ 勳
Hình lửa sức lực (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công trạng, danh dự
Ví dụ (5)
yīnwèizàizhàn zhēngzhōngbiǎo xiànyīng yǒngérhuò lexūnzhāng
Anh ấy đã nhận được huân chương vì biểu hiện dũng cảm trong chiến tranh.
zhèwèilǎo xuéjiāwèiguó jiāzuòchūlexiǔdegōngxūn
Vị nhà khoa học lão thành này đã lập nên công trạng bất diệt cho đất nước.
zǒng tǒngqīn wèizhèxiēyīng xióngshòuxūn
Tổng thống đích thân trao danh dự và huân chương cho những vị anh hùng này.
bèizūnwèizhè geguó jiādekāiguóyuánxūn
Ông ấy được tôn vinh là công thần khai quốc của đất nước này.
shǐhuìmíngmenwèi le píngsuǒjiàn dexūn
Lịch sử sẽ ghi nhớ những công nghiệp hiển hách mà họ đã lập nên vì hòa bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây