Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
壁龛
bì kān
Hốc tường
—

Gợi nhớ

Từ "壁龛" (bì kān) nghĩa là "Hốc tường", ghép bởi: 壁 (bì): Bức tường + 龛 (kān): Trong từ: 壁龛 (Hốc tường).

Thành phần cấu tạo

壁龛
bì kān
Hốc tường
辟
土
合
龙

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hốc tường
Ví dụ (3)
qiáng bì墙壁shàng上de的bì kān壁龛lǐ里fàng放zhe着yí gè一个xiǎo qiǎo小巧de的fó xiàng佛像。
Trong hốc tường đặt một bức tượng Phật nhỏ nhắn xinh xắn.
shè jì shī设计师zài在kè tīng客厅lǐ里zuò做liǎo了yí gè一个bì kān壁龛,yòng lái用来bǎi fàng摆放yì shù pǐn艺术品。
Nhà thiết kế đã tạo một hốc âm tường ở phòng khách để trưng bày các tác phẩm nghệ thuật.
bì kān壁龛nèi bù内部ān zhuāng安装liǎo了shè dēng射灯,shǐ使chén liè pǐn陈列品kàn qǐ lái看起来gèng更jīng zhì精致。
Bên trong hốc tường được lắp đèn rọi, giúp hiện vật trưng bày trông tinh tế hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây