Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
尘世
chén shì
Trần thế
Hán việt: trần thế
—

Gợi nhớ

Từ "尘世" (chén shì) mang nghĩa "Trần thế", kết hợp bởi 尘 (chén - trần): "bụi" + 世 (shì - thế): "thế giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尘: Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).

Thành phần cấu tạo

尘世
chén shì
Trần thế
尘
chén • trần
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trần thế
Ví dụ (3)
tā他juédìng决定kànpòhóngchén看破红尘,yuǎnlí远离chénshì尘世de的fēnrǎo纷扰。
Ông ấy quyết định nhìn thấu hồng trần, rời xa những xô bồ của cõi trần thế.
He decided to see through the vanities of the mortal world and stay away from worldly turmoil.
zài在zhè这piàn片yōujìng幽静de的shānlín山林lǐ里,fǎngfú仿佛néng能wàngquè忘却yíqiè一切chénshì尘世fánnǎo烦恼。
Ở nơi rừng núi u tĩnh này, dường như có thể quên đi mọi muộn phiền trần thế.
In this secluded mountain forest, it feels as though one can forget all worldly worries.
xiānrén仙人xiàngwǎng向往fánjiān凡间de的shēnghuó生活,yúshì于是qiāoqiāo悄悄jiànglín降临dào到chénshì尘世。
Tiên nhân hướng về cuộc sống phàm trần, thế là âm thầm hạ phàm xuống cõi trần.
Longing for life in the mortal realm, the immortal quietly descended into the world of mortals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây