民宅
mín zhái
Nhà dân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà dân
Ví dụ (3)
zhè demín zhái duōbǎo liúzhemíng qīngshí dejiàn zhù fēng
Nhà dân ở đây phần lớn vẫn giữ được phong cách kiến trúc thời Minh - Thanh.
chǎnghuǒ zāishāo huǐliǎoshù jiānmín zháisuǒ xìngméi yǒurén yuán shāng wáng
Vụ hỏa hoạn đó đã thiêu rụi vài ngôi nhà dân, may mắn là không có thương vong về người.
menliǎo jiāndāng demín zhái yàn xiàtián yuán shēng huó
Chúng tôi đã thuê một ngôi nhà dân địa phương để trải nghiệm cuộc sống điền viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây