Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洞开
dòng kāi
Mở toang
Hán việt: đỗng khai
—

Gợi nhớ

Từ "洞开" (dòng kāi) nghĩa là "Mở toang", ghép bởi: 洞 (dòng): Hang động + 开 (kāi): bật.

Thành phần cấu tạo

洞开
dòng kāi
Mở toang
氵
同
一
廾

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở toang
Ví dụ (3)
chéng mén dòng城门洞kāi开,yíng jiē迎接kǎi xuán凯旋de的jūn duì军队。
Cổng thành mở toang, chào đón đoàn quân chiến thắng trở về.
dà yǔ大雨jiāng lái将来,tā他gǎn jǐn赶紧bǎ把dòng kāi洞开de的chuāng hù窗户dōu都guān shàng关上。
Cơn mưa lớn sắp tới, anh ấy vội vàng đóng hết các cửa sổ đang mở toang lại.
kē xué科学de的dà mén大门yǐ jīng已经xiàng向wǒ men我们dòng kāi洞开。
Cánh cửa khoa học đã mở rộng đón chào chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây