líng
tiếng leng keng của ngọc
Hán việt: linh
一一丨一ノ丶丶フ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọc () va vào nhau kêu leng () keng, tiếng trong trẻo, tiếng ngọc .

Thành phần cấu tạo

líng
tiếng leng keng của ngọc
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng leng keng của ngọc
Ví dụ (5)
pèixiāngchūlínglíngdeshēng yīn
Các mảnh ngọc bội va vào nhau, phát ra tiếng kêu leng keng.
wēifēngchuīguòyánxiàdefēnglíngchūlínglíngzuòxiǎngdeqīngcuìshēng yīn
Gió nhẹ thổi qua, chuông gió dưới mái hiên phát ra tiếng kêu leng keng trong trẻo.
zhèjiàndiāozhēnshìxiǎoqiǎolínglóng
Bức ngọc điêu khắc này thật sự nhỏ nhắn và tinh xảo.
zàijiāo chǎngshàngshìmiànlínglóngderén
Anh ấy là một nhân vật rất khéo léo và linh hoạt trong các mối quan hệ giao tiếp.
geháizhǎngdejiāoxiǎolínglóngfēi cháng ài
Cô gái đó trông nhỏ nhắn xinh xắn, vô cùng đáng yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây