藤蔓
téng màn
Dây leo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây leo
Ví dụ (3)
绿deténg wàn mǎn lezhěng miànjiùqiáng
Dây leo màu xanh bò đầy trên cả bức tường cũ。
zhè zhǒngzhí deténg wànfēi chángjiānr èn yòng láibiān zhīlán zi
Dây leo của loài thực vật này rất dẻo dai, có thể dùng để đan giỏ.
shù línchánr ào zhe duō zhuàngdeténg wàn
Trong rừng cây có rất nhiều dây leo to khỏe quấn quanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây