yàn
người tài đức, học thức
Hán việt: ngạn
丶一丶ノ一ノノノノ
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hoa văn ( biến thể) đẹp () trang trí, người tài năng uyên bác, thanh lịch .

Thành phần cấu tạo

yàn
người tài đức, học thức
Văn (biến thể)
Hoa văn (phía trên)
Bộ Sam
Lông (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người tài đức, học thức
Ví dụ (5)
shì menxué xiàodejùnyàn jǐnxuéshíyuānérqiězhǐyōu
Anh ấy là nhân tài xuất chúng của trường chúng tôi, không chỉ học vấn uyên bác mà còn cử chỉ thanh lịch.
zhèxué shùhuì huìlequánguódemíngshuòyàn
Hội nghị học thuật lần này quy tụ những bậc danh nho và học giả uyên bác từ khắp nơi trên cả nước.
dàijūnwángchángchángguǎng广zhāotiānxiàyànshìlái zhùzhì guó jiā
Các bậc quân vương thời xưa thường rộng rãi chiêu mộ những kẻ sĩ thanh lịch và uyên bác trong thiên hạ để hỗ trợ trị quốc.
shí dàiyǒng xiànchūle duōcáihuáhéngdeyīngyàn
Thời đại đó đã xuất hiện rất nhiều anh tài uyên bác với tài năng xuất chúng.
zuò wéixīndàideqīngnián menyīngdāngxué qiándàiwǎngyàndeyōu xiùpǐn
Là thanh niên thế hệ mới, chúng ta nên học tập nhân cách cao đẹp của những bậc hiền tài uyên bác đời trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây