彦
丶一丶ノ一ノノノノ
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hoa văn (文 biến thể) đẹp (彡) trang trí, người tài năng uyên bác, thanh lịch 彦.
Thành phần cấu tạo
彦
người tài đức, học thức
文
Văn (biến thể)
Hoa văn (phía trên)
彡
Bộ Sam
Lông (phía dưới)
Từ ghép (32)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người tài đức, học thức
Ví dụ (5)
他是我们学校的俊彦,不仅学识渊博,而且举止优雅。
Anh ấy là nhân tài xuất chúng của trường chúng tôi, không chỉ học vấn uyên bác mà còn cử chỉ thanh lịch.
这次学术会议汇聚了全国各地的名儒硕彦。
Hội nghị học thuật lần này quy tụ những bậc danh nho và học giả uyên bác từ khắp nơi trên cả nước.
古代君王常常广招天下彦士来辅助治理国家。
Các bậc quân vương thời xưa thường rộng rãi chiêu mộ những kẻ sĩ thanh lịch và uyên bác trong thiên hạ để hỗ trợ trị quốc.
那个时代涌现出了许多才华横溢的英彦。
Thời đại đó đã xuất hiện rất nhiều anh tài uyên bác với tài năng xuất chúng.
作为新一代的青年,我们应当学习前代往彦的优秀品格。
Là thanh niên thế hệ mới, chúng ta nên học tập nhân cách cao đẹp của những bậc hiền tài uyên bác đời trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây